Hỗ trợ trực tuyến

Tin tức & Sự kiện

Cáp 3 pha + 1 trung tính cách điện XLPE : dây cáp điện TAYA

Cáp điện 3 pha + 1 trung tính cách điện XLPE

Cáp điện 3 pha + 1 trung tính cách điện XLPE

Cáp điện TCT là nhà đại lý cấp 1 dây, cáp điện TAYA

  Phân phối cáp điện XLPE, vỏ bọc PVC 0.6/1KV (3 pha + 1 trung tính) toàn quốc.

Chúng tôi cam kết phân phối dây cáp điện chất lượng tốt nhất, giá rẻ nhất

Giá : Liên hệ 0983 234 889

Thông số kỹ thuật
Thông số kỹ thuật cáp điện XLPE, vỏ bọc PVC 0.6/1KV (3 pha + 1 trung tính)

CÁP CÁCH ĐIỆN XLPE, VỎ BỌC PVC 0.6/1KV (3 PHA + 1 TRUNG TÍNH)
0.6/1KV XLPE INSULATEE, PVC SHEATHED CABLE (CV) (3 PHASE + 1 NEUTRAL)
Refer to : IEC 60502-1
Mặt cắt danh định
Nominal cross-section area
Ruột dẫn
Conductor
Bề dày cách điện danh dịnh
Thick. of insulation
Bề dày vỏ bọc danh định
Thick. of sheath
Điện trở ruột dây dẫn lớn nhất
Max. conductor resistance (20°C)
Đường kính tổng
Approx. overall diameter
Trọng lượng ước tính
Approx. weight
Pha
Phase
Trung tính
Neutral
Pha
Phase
Trung tính
Neutral
Cấu tạo
Composition
Đường kính
Diameter
Cấu tạo
Composition
Đường kính
Diameter
Pha
Phase
Trung tính
Neutral
Pha
Phase
Trung tính
Neutral
mm2 mm2 No/mm mm No/mm mm mm mm mm Ω/Km Ω/Km mm Kg/Km
3 x 2.5 1.5 7/0.67 2.01 7/0.53 1.59 0.7 0.7 1.8 7.41 12.1 13.0 260
3 x 4.0 2.5 7/0.85 2.55 7/0.67 2.01 0.7 0.7 1.8 4.61 7.41 14.0 340
3 x 6.0 4.0 7/1.04 3.12 7/0.85 2.55 0.7 0.7 1.8 3.08 4.61 15.5 440
3 x 10 4.0 7/1.35 4.05 7/0.85 2.55 0.7 0.7 1.8 1.83 4.61 17.0 580
3 x 10 6.0 7/1.35 4.05 7/1.04 3.12 0.7 0.7 1.8 1.83 3.08 17.5 610
3 x 16 6.0 7/1.70 5.10 7/1.04 3.12 0.7 0.7 1.8 1.15 3.08 19.5 800
3 x 16 10.0 7/1.70 5.10 7/1.35 4.05 0.7 0.7 1.8 1.15 1.83 20.0 860
3 x 25 10.0 7/2.14 6.42 7/1.35 4.05 0.9 0.7 1.8 0.727 1.83 23.5 1200
3 x 25 16.0 7/2.14 6.42 7/1.70 5.10 0.9 0.7 1.8 0.727 1.15 24.0 1250
3 x 35 16.0 7/2.52 7.56 7/1.70 5.10 0.9 0.7 1.8 0.524 1.15 26.0 1570
3 x 35 25.0 7/2.52 7.56 7/2.14 6.42 0.9 0.9 1.8 0.524 0.727 27.0 1680
3 x 50 25.0 19/1.78 8.90 7/2.14 6.42 1.0 0.9 1.8 0.387 0.727 31.0 2120
3 x 50 35 19/1.78 8.90 7/2.52 7.56 1.0 0.9 1.8 0.387 0.524 31.5 2230
3 x 70 35 19/2.14 10.70 7/2.52 7.56 1.1 0.9 1.9 0.268 0.524 35.5 2940
3 x 70 50 19/2.14 10.70 19/1.78 8.90 1.1 1.0 1.9 0.268 0.387 36.0 3070
3 x 95 50 19/2.52 12.60 19/1.78 8.90 1.1 1.0 2.1 0.193 0.387 40.5 3960
3 x 95 70 19/2.52 12.60 19/2.14 10.70 1.1 1.1 2.1 0.193 0.268 41.0 4170
3 x 120 70 37/2.03 14.21 19/2.14 10.70 1.2 1.1 2.2 0.153 0.268 44.5 4990
3 x 120 95 37/2.03 14.21 19/2.52 12.60 1.2 1.1 2.2 0.153 0.193 45.5 5290
3 x 150 70 37/2.25 15.75 19/2.14 10.70 1.4 1.1 2.3 0.124 0.268 48.5 5880
3 x 150 95 37/2.25 15.75 19/2.52 12.60 1.4 1.1 2.3 0.124 0.193 49.5 6220
3 x 150 120 37/2.25 15.75 37/2.03 14.21 1.4 1.2 2.4 0.124 0.153 51.0 6750
3 x 185 95 37/2.52 17.64 19//2.52 12.60 1.6 1.1 2.5 0.0991 0.193 54.5 7440
3 x 185 120 37/2.52 17.64 37/2.03 14.21 1.6 1.2 2.5 0.0991 0.153 55.5 7720
3 x 185 150 37/2.52 17.64 37/2.25 15.75 1.6 1.4 2.5 0.0991 0.124 57.0 8100
3 x 240 120 61/2.25 20.25 37/2.03 14.21 1.7 1.2 2.6 0.0754 0.153 62.0 9800
3 x 240 150 61/2.25 20.25 37/2.25 15.75 1.7 1.4 2.7 0.0754 0.124 63.0 10050
3 x 240 185 61/2.25 20.25 37/2.52 17.64 1.7 1.6 2.7 0.0754 0.0991 64.5 10450
3 x 300 150 61/2.52 22.68 37/2.25 15.75 1.8 1.4 2.8 0.0601 0.124 68.0 11800
3 x 300 185 61/2.52 22.68 37/2.52 17.64 1.8 1.6 2.9 0.0601 0.0991 69.5 12380
3 x 300 240 61/2.52 22.68 61/2.25 20.25 1.8 1.7 2.9 0.0601 0.0754 72.0 13100

Sản phẩm cùng danh mục
Công trình tiêu biểu