- Chính hãngNguồn gốc rõ ràng
- Tư vấn kỹ thuậtChọn đúng quy cách
- Giao công trìnhTheo khu vực, tiến độ
Cáp cách điện XLPE
Cáp điện 4 lõi cách điện XLPE
Cáp điện 4 lõi cách điện XLPE thuộc nhóm cáp cách điện xlpe, do Cáp Điện TCT phân phối cho công trình dân dụng và công nghiệp. Liên hệ để được tư vấn quy cách và báo giá theo số lượng.
- Danh mục
- Cáp cách điện XLPE
- Nhà sản xuất
- Taya Group
- Tiêu chuẩn
- IEC 60502-1
- Cấp điện áp
- 0.6/1kV
- Số lõi
- 4
Giá bán
Liên hệ báo giá
Giá thay đổi theo quy cách, số lượng và thời điểm đặt hàng — TCT báo giá cụ thể cho từng yêu cầu.
Mô tả sản phẩm
Cáp điện 4 lõi cách điện XLPE được Cáp Điện TCT cung cấp theo đúng quy cách công trình yêu cầu. Khi gửi yêu cầu, quý khách vui lòng ghi rõ tiết diện, số lõi, cấp điện áp và số lượng (mét/cuộn) để TCT kiểm tra và báo giá nhanh, chính xác.
Thông số kỹ thuật Cáp điện 4 lõi cách điện XLPE
Thông số danh định theo tài liệu nhà sản xuất. Trên điện thoại, vuốt ngang để xem đủ bảng.
| CÁP CÁCH ĐIỆN XLPE, VỎ BỌC PVC 0.6/1KV 0.6/1KV XLPE INSULATED,PVC SHEATHED CABLE (CV) |
Refer to : IEC 60502-1 |
| Số ruột No. of cores | Mặt cắt danh định Nominal cross section area |
Ruột dẫn Conductor |
Bề dày cách điện danh dịnh Thick of insulation |
Bề dày vỏ bọc danh định Thick. of sheath |
Đường kính tổng Appox. overall diameter |
Điện trở ruột dây dẫn lớn nhất Max. conductor resistance (20°C) |
Điện trở cách điện nhỏ nhất Min.insulation resistance (20°C) |
Điện áp thử Test voltage (A.C) |
Trọng lượng ước tính Approx. weight |
|
| Cấu tạo Composition |
Đường kính Diameter |
|||||||||
| mm2 | No/mm | mm | mm | mm | mm | Ω/Km | M Ω.Km | KV/5 min | Kg/Km | |
| 4 | 1.5 | 7/0.53 | 1.59 | 0.7 | 1.8 | 12.0 | 12.1 | 2500 | 3.5 | 240 |
| 2.5 | 7/0.67 | 2.01 | 0.7 | 1.8 | 13.0 | 7.41 | 2000 | 3.5 | 290 | |
| 4.0 | 7/0.85 | 2.55 | 0.7 | 1.8 | 14.0 | 4.61 | 2000 | 3.5 | 350 | |
| 6.0 | 7/1.04 | 3.12 | 0.7 | 1.8 | 16.0 | 3.08 | 2000 | 3.5 | 490 | |
| 10 | 7/1.35 | 4.05 | 0.7 | 1.8 | 18.0 | 1.83 | 1000 | 3.5 | 680 | |
| 16 | 7/1.70 | 5.10 | 0.7 | 1.8 | 20.5 | 1.15 | 1000 | 3.5 | 930 | |
| 25 | 7/2.14 | 6.42 | 0.9 | 1.8 | 25.5 | 0.727 | 1000 | 3.5 | 1400 | |
| 35 | 7/2.52 | 7.56 | 0.9 | 1.8 | 28.0 | 0.524 | 900 | 3.5 | 1820 | |
| 50 | 19/1.78 | 8.90 | 1.0 | 1.9 | 32.5 | 0.387 | 900 | 3.5 | 2400 | |
| 70 | 19/2.14 | 10.70 | 1.1 | 2.0 | 38.0 | 0.268 | 800 | 3.5 | 3300 | |
| 95 | 19/2.52 | 12.60 | 1.1 | 2.1 | 43.0 | 0.193 | 800 | 3.5 | 4520 | |
| 120 | 37/2.03 | 14.21 | 1.2 | 2.3 | 47.5 | 0.153 | 700 | 3.5 | 5590 | |
| 150 | 37/2.25 | 15.75 | 1.4 | 2.4 | 53.0 | 0.124 | 700 | 3.5 | 6840 | |
| 185 | 37/2.52 | 17.64 | 1.6 | 2.6 | 59.0 | 0.0991 | 700 | 3.5 | 8650 | |
| 240 | 61/2.25 | 20.25 | 1.7 | 2.8 | 66.0 | 0.0754 | 600 | 3.5 | 11000 | |
| 300 | 61/2.52 | 22.68 | 1.8 | 3.0 | 74.0 | 0.0601 | 600 | 3.5 | 13900 | |
Báo giá theo yêu cầu
Nhận báo giá Cáp điện 4 lõi cách điện XLPE
- 1Gửi quy cách và số lượng cần dùng
- 2Kỹ thuật TCT kiểm tra, đối chiếu quy cách
- 3Nhận báo giá kèm tư vấn qua điện thoại / Zalo