Dây đôi mềm
Dây điện dân dụng
  • Chính hãngNguồn gốc rõ ràng
  • Tư vấn kỹ thuậtChọn đúng quy cách
  • Giao công trìnhTheo khu vực, tiến độ
Dây điện dân dụng

Dây đôi mềm

Dây đôi mềm thuộc nhóm dây điện dân dụng, do Cáp Điện TCT phân phối cho công trình dân dụng và công nghiệp. Liên hệ để được tư vấn quy cách và báo giá theo số lượng.

Tiêu chuẩn
IEC 60227, TCVN 6610
Cấp điện áp
300/500V
Giá bán Liên hệ báo giá

Giá thay đổi theo quy cách, số lượng và thời điểm đặt hàng — TCT báo giá cụ thể cho từng yêu cầu.

Mô tả sản phẩm

Tiêu chuẩn áp dụng

TCVN 6610(IEC 60227) – BS 6004

Tổng quan

  • Ruột dẫn: Đồng ủ mềm trong môi trường khí trơ.
  • Số lõi: 2
  • Kết cấu: Nhiều sợi bện tròn cấp 5, cấp 6.
  • Mặt cắt danh định: từ 0,5 mm2 đến 10 mm2
  • Điện áp danh định: 300/500V
  • Dạng mẫu mã: Hình ô van.
  • Đóng gói: Đóng cuộn.

Dây đôi mềm được Cáp Điện TCT cung cấp theo đúng quy cách công trình yêu cầu. Khi gửi yêu cầu, quý khách vui lòng ghi rõ tiết diện, số lõi, cấp điện áp và số lượng (mét/cuộn) để TCT kiểm tra và báo giá nhanh, chính xác.

Thông số kỹ thuật Dây đôi mềm

Thông số danh định theo tài liệu nhà sản xuất. Trên điện thoại, vuốt ngang để xem đủ bảng.


DÂY đôi mềm dẹt cách điện và vỏ bọc PVC 300/500V
300/500V PVC insulated and covered flat flexible cord (VCTFK)
Refer to : IEC 60227, TCVN 6610
Số ruột No. of cores Mặt cắt danh định
Nominal cross section area
Ruột dẫn
Conductor
Bề dày cách điện danh dịnh
Thick of insulation
Bề dày vỏ bọc danh định
Thick. of sheath
Đường kính tổng
Appox. overall diameter
Điện trở ruột dây dẫn lớn nhất
Max. conductor resistance (20°C)
Điện trở cách điện nhỏ nhất
Min. Conductor resistance (70°C)
Điện áp thử
Test voltage (A.C)
Trọng lượng ước tính
Approx. weight
Cấu tạo
Composition
Đường kính
Diameter
mm2 No/mm mm mm mm mm Ω/Km MΩ/Km KV/5 min Kg/Km
2 0.75 20/0.20 1.14 0.6 0.8 4.1 x 6.6 26.0 0.011 1.5/5 50
1.0 32/0.20 1.32 0.6 0.8 4.4 x 7.0 19.5 0.010 1.5/5 56
1.5 30/0.25 1.6 0.7 0.8 5.0 x 8.0 13.3 0.010 2.0/5 75
2.5 50/0.25 2.1 0.8 1.0 6.0 x 10.0 7.98 0.009 2.0/5 115


DÂY đôi mềm dẹt cách điện và vỏ bọc PVC 300/500V
300/500V PVC insulated and covered flat flexible cord (VCTFK)
Refer to : BS 6004
Số ruột No. of cores Mặt cắt danh định
Nominal cross section area
Ruột dẫn
Conductor
Bề dày cách điện danh dịnh
Thick of insulation
Bề dày vỏ bọc danh định
Thick. of sheath
Đường kính tổng
Appox. overall diameter
Điện trở ruột dây dẫn lớn nhất
Max. conductor resistance (20°C)
Điện trở cách điện nhỏ nhất
Min. Conductor resistance (70°C)
Điện áp thử
Test voltage (A.C)
Trọng lượng ước tính
Approx. weight
Cấu tạo
Composition
Đường kính
Diameter
mm2 No/mm mm mm mm mm Ω/Km MΩ/Km KV/5 min Kg/Km
2 4 56/0.30 2.60 0.8 1.0 65 x 11.0 4.95 0.0077 2.0/15 152
6 84/0.30 3.20 0.8 1.1 7.2 x 12.2 3.30 0.0065 2.0/15 205

Báo giá theo yêu cầu

Nhận báo giá Dây đôi mềm

  1. 1Gửi quy cách và số lượng cần dùng
  2. 2Kỹ thuật TCT kiểm tra, đối chiếu quy cách
  3. 3Nhận báo giá kèm tư vấn qua điện thoại / Zalo