Dây đôi mềm

16 Tháng 9, 2026 2 phút đọc
Dây đôi mềm

TIÊU CHUẨN ÁP DỤNG:
TCVN 6610(IEC 60227) – BS 6004
TỔNG QUAN

+ Ruột dẫn: Đồng ủ mềm trong môi trường khí trơ.
+ Số lõi: 2
+ Kết cấu: Nhiều sợi bện tròn cấp 5, cấp 6.
+ Mặt cắt danh định: từ 0,5 mm2 đến 10 mm2
+ Điện áp danh định: 300/500V
+ Dạng mẫu mã: Hình ô van.
+ Đóng gói: Đóng cuộn.

Giá : Liên hệ


DÂY đôi mềm dẹt cách điện và vỏ bọc PVC 300/500V
300/500V PVC insulated and covered flat flexible cord (VCTFK)
Refer to : IEC 60227, TCVN 6610
Số ruột No. of cores Mặt cắt danh định
Nominal cross section area
Ruột dẫn
Conductor
Bề dày cách điện danh dịnh
Thick of insulation
Bề dày vỏ bọc danh định
Thick. of sheath
Đường kính tổng
Appox. overall diameter
Điện trở ruột dây dẫn lớn nhất
Max. conductor resistance (20°C)
Điện trở cách điện nhỏ nhất
Min. Conductor resistance (70°C)
Điện áp thử
Test voltage (A.C)
Trọng lượng ước tính
Approx. weight
Cấu tạo
Composition
Đường kính
Diameter
mm2 No/mm mm mm mm mm Ω/Km MΩ/Km KV/5 min Kg/Km
2 0.75 20/0.20 1.14 0.6 0.8 4.1 x 6.6 26.0 0.011 1.5/5 50
1.0 32/0.20 1.32 0.6 0.8 4.4 x 7.0 19.5 0.010 1.5/5 56
1.5 30/0.25 1.6 0.7 0.8 5.0 x 8.0 13.3 0.010 2.0/5 75
2.5 50/0.25 2.1 0.8 1.0 6.0 x 10.0 7.98 0.009 2.0/5 115

DÂY đôi mềm dẹt cách điện và vỏ bọc PVC 300/500V
300/500V PVC insulated and covered flat flexible cord (VCTFK)
Refer to : BS 6004
Số ruột No. of cores Mặt cắt danh định
Nominal cross section area
Ruột dẫn
Conductor
Bề dày cách điện danh dịnh
Thick of insulation
Bề dày vỏ bọc danh định
Thick. of sheath
Đường kính tổng
Appox. overall diameter
Điện trở ruột dây dẫn lớn nhất
Max. conductor resistance (20°C)
Điện trở cách điện nhỏ nhất
Min. Conductor resistance (70°C)
Điện áp thử
Test voltage (A.C)
Trọng lượng ước tính
Approx. weight
Cấu tạo
Composition
Đường kính
Diameter
mm2 No/mm mm mm mm mm Ω/Km MΩ/Km KV/5 min Kg/Km
2 4 56/0.30 2.60 0.8 1.0 65 x 11.0 4.95 0.0077 2.0/15 152
6 84/0.30 3.20 0.8 1.1 7.2 x 12.2 3.30 0.0065 2.0/15 205

Cần tư vấn thêm về nội dung này?

TCT tiếp nhận và tư vấn nhanh chóng, bảo mật.