Bạn muốn mua dây cáp điện giá rẻ?
Bạn cần tìm nơi bán dây cáp điện giá rẻ nhất?
Bạn cần mua dây cáp điện cho công trình?
Bạn muốn sử dụng loại dây cáp điện có chất lượng cao và giá thành rẻ?
Bạn cần lấy hàng ngay và không phải mất thời gian chờ đợi?
Liên hệ : Đào Đức Thắng 0983 234 889
công ty TNHH THƯƠNG MẠI VÀ DỊCH VỤ TCT
Địa chỉ : Số 61, Phố Trường Lâm, P Đức Giang, Q Long Biên, Hà Nội
Tel: (84-04) 6.261.4208 – 04 6286 1 333 – Fax: (04) 6.261.4209
website : http://capdientct.com.vn
Chúng tôi tự hào là đại lý cấp 1 dây cáp điện Taya, dây cáp điện LS-VINA, dây cáp điện CADI-SUN, dây cáp điện GOLD CUP, dây cáp điện THIÊN PHÚ, dây cáp điện SUN CO
Với phương châm Giá cả cạnh tranh và chất lượng dịch vụ được đặt lên hàng đầu. Vì vậy từ thời gian hoạt động đến nay công ty chúng tôi đã từng tham gia cung cấp dây và cáp điện cho nhiều dự án Lớn. Công ty chúng tôi đã tạo được sự tín nhiệm của khách hàng cũng như các chủ đầu tư trong và ngoài nước.
Công ty chúng tôi mong muốn được hợp tác với tất cả các doanh nghiệp ở mọi thành phần kinh tế trong và ngoài nước để đảm nhận thầu việc cung cấp vật tư về dây cáp điện và thiết bị điện.
Bảng báo giá bán cáp điện ngầm , treo trung , cao thế năm 201 , chống thấm dọc – ngang , tiêu chuẩn hà nội TCHN – TCVN – IEC , châu âu , JSC – Nhật bản : * ( AL ) CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 3×25 , 3×35 , 3×50 , 3×70 , 3×95 , 3×120 , 3×150 , 3×185 , 3×240 , 3×300 , 3×400 mm2 – sqmm – mm . 3x25mm2 , 3x35mm2 , 3x50mm2 , 3x70mm2 , 3x95mm2 , 3x120mm2 , 3x150mm2 , 3x185mm2 , 3x240mm2 , 3x300mm2 , 3x400mm2 . 3x25sqmm , 3x35sqmm , 3x50sqmm , 3x70sqmm , 3x95sqmm , 3x120sqmm , 3x150sqmm , 3x185sqmm , 3x240sqmm , 3x300sqmm . 1×25 , 1×35 , 1×50 , 1×70 , 1×95 , 1×120 , 1×150 , 1×185 , 1×240 , 1×300 , 1×400 , 1×500 , 1×630 mm2 – sqmm – mm . 1x25mm2 , 1x35mm2 , 1x50mm2 , 1x70mm2 , 1x95mm2 , 1x120mm2 , 1x150mm2 , 1x185mm2 , 1x240mm2 , 1x300mm2 , 1x400mm2 , 1x500mm2 , 1x630mm2 . 1x25sqmm , 1x35sqmm , 1x50sqmm , 1x70sqmm , 1x95sqmm , 1x120sqmm , 1x150sqmm , 1x185sqmm , 1x240sqmm , 1x300sqmm , 1x400sqmm , 1x500sqmm , 1x630sqmm ( Đồng – nhôm ). Màn chắn băng đồng hoặc sợi đồng 16 , 25 – Băng – sợi thép – nhôm ( DATA , ATA , SWA , AWA ) M . Cáp đơn 1 ruột , 3 ruột
Cáp đồng trần , dây đơn cứng – mềm , dây cáp tiếp địa , dây điện tròn mềm , cáp điện hạ thế 0.6/1KV
Cáp điện trung – cao thế , chống thấm dọc – ngang , màn chắn băng – sợi đồng 16 , 25 , 0.05 , 0.09 , 0.127 mm , tiêu chuẩn Hà Nội , TCVN , IEC 228 – 60502 , JS , BS , băng ngầm bằng nhôm – thép
cáp chống bén cháy , chậm cháy , ít khói không độc – halogen – cu/mica/pvc-fr , cáp điều khiển chống nhiễu CU – AL
Cáp chống sét – DATA , ATA , SWA , AWA – CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W
Cáp nhôm vặn xoắn ABC , Cáp nhôm trần lõi thép acsr , cáp bọc cao su
Quy cách , kích thước , chủng loại cáp điện lớn nhất có thể sản xuất được là bao nhiêu theo tiêu chuẩn
dây và cáp tiếp địa , cáp chống sét , cáp nhôm vặn xoắn , dây oval , ôval , ovan , xúp dính , dây đôi mềm dẹt
Cáp điện CV , CVV , VV , IV , CXV , VCSF , VCTF , VCTFK , A , AS , AC , ACSR , Dây cáp chống sét TK , DSTA , SWA , DATA , AWA , băng sợi nhôm – thép , chống thấm dọc – ngang , đồng , mua bán , cần tìm , cáp điện ngầm – treo cao , trung , hạ thế , mm2 – sqmm . TCVN , Tiêu chuẩn IEC , Tiêu chuẩn Hà Nội , Màn chắn băng đồng hoặc sợi đồng
Tại ( Tỉnh – TP ) Bà Rịa – Vũng Tàu , An Giang , Bạc Liêu , Bắc Kạn , Bắc Giang , Bắc Ninh , Bến Tre , Bình Dương , Bình Định , ( Tỉnh – TP ) Bình Phước , Bình Thuận , Cà Mau , Cao Bằng , Cần Thơ , Đà Nẵng , Đắk Lắk , Đắk Nông , Điện Biên , Đồng Nai , Đồng Tháp , Gia Lai , Hà Giang , Hà Nam , ( Tỉnh – TP ) Hà Nội , Hà Tây , Hà Tĩnh , Hải Dương , Hải Phòng , Hòa Bình ,( Tỉnh – TP – TPHCM – Sài Gòn – HN ) Hồ Chí Minh , Hậu Giang , Hưng Yên , Khánh Hòa , Kiên Giang , Kon Tum , Lai Châu , Lào Cai , Lạng Sơn , Lâm Đồng , Long An , Nam Định ,( Tỉnh – TP ) Nghệ An , Ninh Bình , Ninh Thuận , Phú Thọ , Phú Yên , Quảng Bình , Quảng Nam , Quảng Ngãi , Quảng Ninh , Quảng Trị , Sóc Trăng ,( Tỉnh – TP ) Sơn La , Tây Ninh , Thái Bình , Thái Nguyên , Thanh Hóa , Thừa Thiên Huế , Tiền Giang , Trà Vinh ,( Tỉnh – TP ) Tuyên Quang , Vĩnh Long , Vĩnh Phúc , Yên Bái ( Việt nam )
Nhà phân phối dây và cáp điện độc quyền lớn nhất khu vực phía bắc , miền trung – nam. Nhà cung cấp – cung ứng cáp điện số 1 Việt nam
Thông số kỹ thuật – catalogue – dòng điện định mức – đặc tính kỹ thuật
Bảng giá bán cáp điện mới nhất 3×300+2×185 , 3×300+2×240
Cấu tạo chi tiết , đặc tính kỹ thuật , hình ảnh
Công suất chịu tải tối đa cho phép w – kw , cường độ dòng điện A – KA , điện trở
Cách – phương pháp tính – công thức tính , đường kính , chu vi , kích thước , tiêu chuẩn sản xuất , sx
Dây ôvan, ôval
gối mép 10, 15, 20%, TCVN, IEC 228, IEC 60502, …, TCHN. Tiêu chuẩn điện lực Hà Nội. Điện áp 300/500V, 450/750V, 0.6/1KV (600-1000KV)
Số sợi 7, 19, 20, 24, 30, 37, 40, 32, 50, 48, 64, 65, 61, 62, 75, 80
Cần tìm, hàng có sẵn tại kho, giao ngay, giá rẻ nhất
Cáp nhôm trần lõi thép acsr, cáp nhôm vặn xoắn abc, av, ac, cxv, cvv, vv, iv, vctfk, vcsf , vsf ,
25/4.2 , 35/6.2 , 50/8.0 , 70/11 , 70/72 , 95/16 , 95/141 , 120/19 , 120/27 , 150/19 , 150/24 , 150/34 , 185/24 , 185/29
185/43 , 185/128 , 240/32 , 240/39 , 240/56 , 300/39 , 300/48 , 300/66 , 300/67 , 300/204 , 400/18 , 400/51 , 400/64 , 400/93
Bọc bôi mỡ, dầu – khô, độ kéo đứt . cáp điện kế MULLER – MULER 2×7 , 2×11 , 2×14 , 2×16
Đường kính, bán kính, chu vi, kích thước của cáp điện
Dây cáp dẫn điện, dây đơn – đôi – ba – bốn – năm (1, 2, 3, 4, 5) ruột, sợi. Dây mềm, cứng (pha – p)
Cáp điện 3+1, 3+2, 4+1 (C+E), 1x, 2x, 3x, 4x, 5x …
Dây cáp tiếp địa màu sọc xanh – vàng, cáp đồng trần, dây ôvan – ôval, súp dính
Cáp đồng – nhôm bọc pvc – xlpe – pe
Cáp điện nhôm bọc – tráng – mạ đồng
Quy cách, kích thước, chủng loại lớn nhất có thể sản xuất tại việt nam
Cáp điện điều khiển 5×0.5, 5×0.75, 5×1.0, 5×1.5, 5×2.5, 5×4.0, 5×6.0, 5×10, 5×16, 5×25, 5×35, 5×50
Cáp điện 5×70, 5×95, 5×120, 5×150, 5×185, 5×240, 5×300, 5×400, 5×500, 5×630, 5×800
Cáp điện 6×0.5, 6×0.75, 6×1.0, 6×1.5, 6×2.5, 6×4.0
Cáp điện 7×0.5, 7×0.75, 7×1.0, 7×1.5, 7×2.5, 7×4.0
Cáp điện 8×0.5, 8×0.75, 8×1.0, 8×1.5, 8×2.5, 8×4.0
Cáp điện 9×0.5, 9×0.75, 9×1.0, 9×1.5, 9×2.5, 9×4.0
Cáp điện 10×0.5, 10×0.75, 10×1.0, 10×1.5, 10×2.5, 10×4.0
Cáp điện 11×0.5, 11×0.75, 11×1.0, 11×1.5, 11×2.5, 11×4.0
Cáp điện 12×0.5, 12×0.75, 12×1.0, 12×1.5, 12×2.5, 12×4.0
Cáp điện 13×0.5, 13×0.75, 13×1.0, 13×1.5, 13×2.5, 13×4.0
Cáp điện 14×0.5, 14×0.75, 14×1.0, 14×1.5, 14×2.5, 14×4.0
Cáp điện 15×0.5, 15×0.75, 15×1.0, 15×1.5, 15×2.5, 15×4.0
Cáp điện 16×0.5, 16×0.75, 16×1.0, 16×1.5, 16×2.5, 16×4.0
Cáp điện 17×0.5, 17×0.75, 17×1.0, 17×1.5, 17×2.5, 17×4.0
Cáp điện 18×0.5, 18×0.75, 18×1.0, 18×1.5, 18×2.5, 18×4.0
Cáp điện 19×0.5, 19×0.75, 19×1.0, 19×1.5, 19×2.5, 19×4.0
Cáp điện 20×0.5, 20×0.75, 20×1.0, 20×1.5, 20×2.5, 20×4.0
Cáp điện 21×0.5, 21×0.75, 21×1.0, 21×1.5, 21×2.5, 21×4.0
Cáp điện 22×0.5, 22×0.75, 22×1.0, 22×1.5, 22×2.5, 22×4.0
Cáp điện 23×0.5, 23×0.75, 23×1.0, 23×1.5, 23×2.5, 23×4.0
Cáp điện 24×0.5, 24×0.75, 24×1.0, 24×1.5, 24×2.5, 24×4.0
Cáp điện 25×0.5, 25×0.75, 25×1.0, 25×1.5, 25×2.5, 25×4.0
Cáp điện 26×0.5, 26×0.75, 26×1.0, 26×1.5, 26×2.5, 26×4.0
Cáp điện 27×0.5, 27×0.75, 27×1.0, 27×1.5, 27×2.5, 27×4.0
Cáp điện 28×0.5, 28×0.75, 28×1.0, 28×1.5, 28×2.5, 28×4.0
Cáp điện 29×0.5, 29×0.75, 29×1.0, 29×1.5, 29×2.5, 29×4.0
Cáp điện 30×0.5, 30×0.75, 30×1.0, 30×1.5, 30×2.5, 30×4.0
Cáp điện 31×0.5, 31×0.75, 31×1.0, 31×1.5, 31×2.5, 31×4.0
Cáp điện 32×0.5, 32×0.75, 32×1.0, 32×1.5, 32×2.5, 32×4.0
Cáp điện 33×0.5, 33×0.75, 33×1.0, 33×1.5, 33×2.5, 33×4.0
Cáp điện 34×0.5, 34×0.75, 34×1.0, 34×1.5, 34×2.5, 34×4.0
Cáp điện 35×0.5, 35×0.75, 35×1.0, 35×1.5, 35×2.5, 35×4.0
Cáp điện 36×0.5, 36×0.75, 36×1.0, 36×1.5, 36×2.5, 36×4.0
Cáp điện 37×0.5, 37×0.75, 37×1.0, 37×1.5, 37×2.5, 37×4.0
Cáp điện 38×0.5, 38×0.75, 38×1.0, 38×1.5, 38×2.5, 38×4.0
Cáp điện 39×0.5, 39×0.75, 39×1.0, 39×1.5, 39×2.5, 39×4.0
Cáp điện 40×0.5, 40×0.75, 40×1.0, 40×1.5, 40×2.5, 40×4.0
Cáp điện 41×0.5, 41×0.75, 41×1.0, 41×1.5, 41×2.5, 41×4.0
Cáp điện 42×0.5, 42×0.75, 42×1.0, 42×1.5, 42×2.5, 42×4.0
Cáp điện 43×0.5, 43×0.75, 43×1.0, 43×1.5, 43×2.5, 43×4.0
Cáp điện 44×0.5, 44×0.75, 44×1.0, 44×1.5, 44×2.5, 44×4.0
Cáp điện 45×0.5, 45×0.75, 45×1.0, 45×1.5, 45×2.5, 45×4.0
Cáp điện 46×0.5, 46×0.75, 46×1.0, 46×1.5, 46×2.5, 46×4.0
Cáp điện 47×0.5, 47×0.75, 47×1.0, 47×1.5, 47×2.5, 47×4.0
Cáp điện 48×0.5, 48×0.75, 48×1.0, 48×1.5, 48×2.5, 48×4.0
Cáp điện 49×0.5, 49×0.75, 49×1.0, 49×1.5, 49×2.5, 49×4.0
Cáp điện 50×0.5, 50×0.75, 50×1.0, 50×1.5, 50×2.5, 50×4.0
Cáp điện 3×2.5+1×1.5, 3×4+1×2.5, 3×6+1×4, 3×10+1×6, 3×16+1×10, 3×25+1×16, 3×35+1×25, 3×35+1×16, 3×50+1×25, 3×50+1×35
3×70+1×35, 3×70+1×50, 3×95+1×50, 3×95+1×70, 3×120+1×70, 3×120+1×95, 3×150+1×95, 3×150+1×120, 3×150+1×70, 3×185+1×120, 3×185+1×150, 3×185+1×95, 3×240+1×120, 3×240+1×150
3×240+1×185, 3×300+1×240, 3×300+1×150, 3×400+1×240, 3×400+1×185, 3×400+1×300, 3×500+1×300, 3×500+1×400
Cáp điện 3×2.5+2×1.5, 3×4+2×2.5, 3×6+2×4, 3×10+2×6, 3×16+2×10, 3×25+2×16, 3×35+2×25, 3×35+2×16
Cáp điện 3×50+2×25, 3×50+2×35, 3×70+2×35, 3×70+2×50, 3×95+2×50, 3×95+2×70, 3×120+2×70, 3×120+2×95
Cáp điện 3×150+2×95, 3×150+2×120, 3×150+2×70, 3×185+2×120, 3×185+2×150, 3×185+2×95, 3×240+2×120, 3×240+2×150
Cáp điện 3×240+2×185, 3×300+2×240, 3×300+2×150, 3×400+2×240, 3×400+2×185, 3×400+2×300, 3×500+2×300, 3×500+2×400
Cáp điện 4×2.5+1×1.5, 4×4+1×2.5, 4×6+1×4, 4×10+1×6, 4×16+1×10, 4×25+1×16, 4×35+1×25, 4×35+1×16
Cáp điện 4×50+1×25, 4×50+1×35, 4×70+1×35, 4×70+1×50, 4×95+1×50, 4×95+1×70, 4×120+1×70, 4×120+1×95
Cáp điện 4×150+1×95, 4×150+1×120, 4×150+1×70, 4×185+1×120, 4×185+1×150, 4×185+1×95, 4×240+1×120, 4×240+1×150
Cáp điện 4×240+1×185, 4×300+1×240, 4×300+1×150, 4×400+1×240, 4×400+1×185, 4×400+1×300, 4×500+1×300, 4×500+1×400
sqmm – mm2 – mm