Cáp tiếp địa
Cáp điện tiếp địa - Đồng trần
  • Chính hãngNguồn gốc rõ ràng
  • Tư vấn kỹ thuậtChọn đúng quy cách
  • Giao công trìnhTheo khu vực, tiến độ
Cáp điện tiếp địa - Đồng trần

Cáp tiếp địa

Cáp tiếp địa thuộc nhóm cáp điện tiếp địa - đồng trần, do Cáp Điện TCT phân phối cho công trình dân dụng và công nghiệp. Liên hệ để được tư vấn quy cách và báo giá theo số lượng.

Tiêu chuẩn
IEC 60502-1, TCVN 5935
Cấp điện áp
0.6/1kV
Giá bán Liên hệ báo giá

Giá thay đổi theo quy cách, số lượng và thời điểm đặt hàng — TCT báo giá cụ thể cho từng yêu cầu.

Mô tả sản phẩm

Công ty TNHH Thương mại và Dịch vụ TCT chuyên cung cấp dây cáp tiếp địa Taya cho các công trình xây dựng và công nghiệp

Cáp tiếp địa được Cáp Điện TCT cung cấp theo đúng quy cách công trình yêu cầu. Khi gửi yêu cầu, quý khách vui lòng ghi rõ tiết diện, số lõi, cấp điện áp và số lượng (mét/cuộn) để TCT kiểm tra và báo giá nhanh, chính xác.

Thông số kỹ thuật Cáp tiếp địa

Thông số danh định theo tài liệu nhà sản xuất. Trên điện thoại, vuốt ngang để xem đủ bảng.


DÂY ĐIỆN BỌC PVC 0.6/1KV
0.6/1KV PVC INSULATED WIRE (IV)
Refer to : IEC 60502-1, TCVN 5935
Ruột dẫn
Conductor
Bề dày cách điện danh dịnh
Thick of insulation
Đường kính tổng
Appox. overall diameter
Điện trở ruột dây dẫn lớn nhất
Max. conductor resistance (20°C)
Điện áp thử
Test voltage (A.C)
Trọng lượng ước tính
Approx. weight
Mặt cắt danh định
Nominal cross section area
Cấu tạo
Composition
Đường kính
Diameter
mm2 No/mm mm mm mm Ω/Km KV/5 min Kg/Km
10 7/1.35 4.05 1.0 6.3 1.83 3.5 122
16 7/1.70 5.10 1.0 7.3 1.15 3.5 181
25 7/2.14 6.42 1.2 9.0 0.727 3.5 285
35 7/2.52 7.56 1.2 10.2 0.524 3.5 385
50 19/1.78 8.90 1.4 11.9 0.387 3.5 515
Compacted 9.70 11.2 495
70 19/2.14 10.70 1.4 13.7 0.268 3.5 720
Compacted 9.70 12.7 695
95 19/2.52 12.60 1.6 16.0 0.193 3.5 990
Compacted 11.50 15.0 960
120 37/2.03 14.21 1.6 17.6 0.153 3.5 1230
Compacted 13.00 16.4 1190
150 37/2.25 15.75 1.8 19.6 0.124 3.5 1520
Compacted 14.30 18.2 1470
185 37/2.52 17.64 2.0 22.0 0.0991 3.5 1910
Compacted 16.10 20.4 1850
240 61/2.25 20.25 2.2 25.0 0.0754 3.5 2500
Compacted 18.50 23.2 2410
300 61/2.52 22.68 2.4 28.0 0.0601 3.5 3120
Compacted 20.70 26.0 3020
400 61/2.85 25.65 2.6 31.2 0.0470 3.5 3970
Compacted 23.40 29.0 3830
500 61/3.20 28.80 2.8 34.7 0.0366 3.5 4980
Compacted 26.30 32.2 4810
630 127/2.52 32.76 2.8 38.7 0.0283 3.5 6350

Báo giá theo yêu cầu

Nhận báo giá Cáp tiếp địa

  1. 1Gửi quy cách và số lượng cần dùng
  2. 2Kỹ thuật TCT kiểm tra, đối chiếu quy cách
  3. 3Nhận báo giá kèm tư vấn qua điện thoại / Zalo