Cáp đồng trần
Cáp điện tiếp địa - Đồng trần
  • Chính hãngNguồn gốc rõ ràng
  • Tư vấn kỹ thuậtChọn đúng quy cách
  • Giao công trìnhTheo khu vực, tiến độ
Cáp điện tiếp địa - Đồng trần

Cáp đồng trần

Cáp đồng trần thuộc nhóm cáp điện tiếp địa - đồng trần, do Cáp Điện TCT phân phối cho công trình dân dụng và công nghiệp. Liên hệ để được tư vấn quy cách và báo giá theo số lượng.

Giá bán Liên hệ báo giá

Giá thay đổi theo quy cách, số lượng và thời điểm đặt hàng — TCT báo giá cụ thể cho từng yêu cầu.

Mô tả sản phẩm

Cáp đồng trần được Cáp Điện TCT cung cấp theo đúng quy cách công trình yêu cầu. Khi gửi yêu cầu, quý khách vui lòng ghi rõ tiết diện, số lõi, cấp điện áp và số lượng (mét/cuộn) để TCT kiểm tra và báo giá nhanh, chính xác.

Thông số kỹ thuật Cáp đồng trần

Thông số danh định theo tài liệu nhà sản xuất. Trên điện thoại, vuốt ngang để xem đủ bảng.


BARE COPPER CONDUCTOR
Dây đồng trần
 


CONSTRUCTIONAL DATA (NOMINAL VALUES)
Nominal
Area
Number
of wire
Diameter
of wire
Approx. Overall
Diameter
Approx. Weight Max. DC
Approx. resistant at 20°C
Tiết diện
danh định
Số sợi Đường kính Đường kính ngoài gần đúng Khối lượng gần đúng Điện trở 1 chiều ở 20°C
mm2 No. mm mm kg/km Ω/km
1.5 7 0.52 1.56 13.3 12.1
2.5 7 0.67 2.01 22.2 7.41
4 7 0.85 2.55 35.7 4.61
6 7 1.04 3.12 53.4 3.08
10 7 1.35 4.05 90.0 1.83
16 7 1.70 5.10 142.7 1.15
25 7 2.10 6.30 217.7 0.727
35 7 2.50 7.50 308.5 0.524
50 19 1.78 8.90 426.6 0.387
70 19 2.14 10.70 616.7 0.268
95 19 2.50 12.50 841.6 0.193
120 37 2.00 14.00 1,054 0.153
150 37 2.25 15.75 1,334 0.124
185 37 2.50 17.50 1,647 0.0991
240 61 2.25 20.25 2,210 0.0754
300 61 2.50 22.50 2,728 0.0601

Báo giá theo yêu cầu

Nhận báo giá Cáp đồng trần

  1. 1Gửi quy cách và số lượng cần dùng
  2. 2Kỹ thuật TCT kiểm tra, đối chiếu quy cách
  3. 3Nhận báo giá kèm tư vấn qua điện thoại / Zalo