Cáp điện điều khiển
Cáp điện điều khiển
  • Chính hãngNguồn gốc rõ ràng
  • Tư vấn kỹ thuậtChọn đúng quy cách
  • Giao công trìnhTheo khu vực, tiến độ
Cáp điện điều khiển

Cáp điện điều khiển

Cáp điện điều khiển thuộc nhóm cáp điện điều khiển, do Cáp Điện TCT phân phối cho công trình dân dụng và công nghiệp. Liên hệ để được tư vấn quy cách và báo giá theo số lượng.

Nhà sản xuất
Taya Group
Tiêu chuẩn
CNS 12726
Giá bán Liên hệ báo giá

Giá thay đổi theo quy cách, số lượng và thời điểm đặt hàng — TCT báo giá cụ thể cho từng yêu cầu.

Mô tả sản phẩm

Cáp điều khiển chống nhiễu

Cáp điện điều khiển được Cáp Điện TCT cung cấp theo đúng quy cách công trình yêu cầu. Khi gửi yêu cầu, quý khách vui lòng ghi rõ tiết diện, số lõi, cấp điện áp và số lượng (mét/cuộn) để TCT kiểm tra và báo giá nhanh, chính xác.

Thông số kỹ thuật Cáp điện điều khiển

Thông số danh định theo tài liệu nhà sản xuất. Trên điện thoại, vuốt ngang để xem đủ bảng.


Cáp điều khiển cách điện và vỏ bọc PVC 600V
600V PVC insulated & PVC sheathed control cable (CVV)
Refer to : CNS 4898, JIS C3401
Số ruột No. of cores Mặt cắt danh định
Nominal cross section area
Ruột dẫn
Conductor
Bề dày cách điện danh dịnh
Thick of insulation
Bề dày vỏ bọc danh định
Thick. of sheath
Đường kính tổng
Appox. overall diameter
Điện trở ruột dây dẫn lớn nhất
Max. conductor resistance (20°C)
Điện trở cách điện nhỏ nhất
Min.insulation resistance (20°C)
Điện áp thử
Test voltage (A.C)
Tham khảo
Reference
Cấu tạo
Composition
Đường kính
Diameter
Trọng lượng ước tính
Approx. weight
Chiều dài đóng gói
Packing length
mm2 No/mm mm mm mm mm Ω/Km M Ω.Km V/1min Kg/Km m
2 1.25 7/0.45 1.35 0.8 1.5 9.4 16.8 50 2000 100 300
1.5 7/0.53 1.59 0.8 1.5 9.9 12.1 50 2000 120 300
2.0 7/0.60 1.80 0.8 1.5 10.5 9.42 50 2000 130 300
2.5 7/0.67 2.01 0.8 1.5 10.9 7.41 50 2000 150 300
3.5 7/0.80 2.40 0.8 1.5 11.5 5.30 50 2000 180 300
4.0 7/0.85 2.55 0.8 1.5 12.6 4.61 50 2000 205 300
5.5 7/1.00 3.00 1.0 1.5 13.5 3.40 50 2000 250 300
6.0 7/1.04 3.12 1.0 1.5 13.8 3.08 50 2000 295 300
3 1.25 7/0.45 1.35 0.8 1.5 9.9 16.8 50 2000 120 300
1.5 7/0.53 1.59 0.8 1.5 10.5 12.1 50 2000 140 300
2.0 7/0.60 1.80 0.8 1.5 11.0 9.42 50 2000 160 300
2.5 7/0.67 2.01 0.8 1.5 11.5 7.41 50 2000 185 300
3.5 7/0.80 2.40 0.8 1.5 12.5 5.30 50 2000 225 300
4.0 7/0.85 2.55 0.8 1.5 13.5 4.61 50 2000 250 300
5.5 7/1.00 3.00 1.0 1.5 14.5 3.40 50 2000 320 300
6.0 7/1.04 3.12 1.0 1.5 15.5 3.08 50 2000 365 300
4 1.25 7/0.45 1.35 0.8 1.5 11.0 16.8 50 2000 150 300
1.5 7/0.53 1.59 0.8 1.5 11.5 12.1 50 2000 170 300
2.0 7/0.60 1.80 0.8 1.5 12.0 9.42 50 2000 200 300
2.5 7/0.67 2.01 0.8 1.5 12.5 7.41 50 2000 250 300
3.5 7/0.80 2.40 0.8 1.5 13.5 5.30 50 2000 280 300
4.0 7/0.85 2.55 0.8 1.5 14.5 4.61 50 2000 305 300
5.5 7/1.00 3.00 1.0 1.5 16.0 3.40 50 2000 404 300
6.0 7/1.04 3.12 1.0 1.5 17.0 3.08 50 2000 445 300
5 1.25 7/0.45 1.35 0.8 1.5 11.5 16.8 50 2000 175 300
1.5 7/0.53 1.59 0.8 1.5 12.0 12.1 50 2000 205 300
2.0 7/0.60 1.80 0.8 1.5 13.0 9.42 50 2000 240 300
2.5 7/0.67 2.01 0.8 1.5 13.5 7.41 50 2000 270 300
3.5 7/0.80 2.40 0.8 1.5 14.5 5.30 50 2000 340 300
4.0 7/0.85 2.55 0.8 1.5 15.5 4.61 50 2000 380 300
5.5 7/1.00 3.00 1.0 1.5 17.0 3.40 50 2000 390 300
6.0 7/1.04 3.12 1.0 1.5 18.5 3.08 50 2000 545 300
6 1.25 7/0.45 1.35 0.8 1.5 12.5 16.8 50 2000 200 300
1.5 7/0.53 1.59 0.8 1.5 13.0 12.1 50 2000 235 300
2.0 7/0.60 1.80 0.8 1.5 14.0 9.42 50 2000 280 300
2.5 7/0.67 2.01 0.8 1.5 14.5 7.41 50 2000 320 300
3.5 7/0.80 2.40 0.8 1.5 15.5 5.30 50 2000 400 300
4.0 7/0.85 2.55 0.8 1.5 17.0 4.61 50 2000 450 300
5.5 7/1.00 3.00 1.0 1.5 18.5 3.40 50 2000 580 300
6.0 7/1.04 3.12 1.0 1.5 20.5 3.08 50 2000 650 300
7 1.25 7/0.45 1.35 0.8 1.5 12.5 16.8 50 2000 220 300
1.5 7/0.53 1.59 0.8 1.5 13.0 12.1 50 2000 255 300
2.0 7/0.60 1.80 0.8 1.5 14.0 9.42 50 2000 300 300
2.5 7/0.67 2.01 0.8 1.5 15.0 7.41 50 2000 340 300
3.5 7/0.80 2.40 0.8 1.5 15.5 5.30 50 2000 430 300
4.0 7/0.85 2.55 0.8 1.5 15.6 4.61 50 2000 475 300
5.5 7/1.00 3.00 1.0 1.5 18.5 3.40 150 2000 640 300
6.0 7/1.04 3.12 1.0 1.5 19.5 3.08 50 2000 695 300
10 1.25 7/0.45 1.35 0.8 1.5 15.5 16.8 50 2000 310 300
1.5 7/0.53 1.59 0.8 1.5 16.5 12.1 50 2000 330 300
2.0 7/0.60 1.80 0.8 1.5 17.5 9.42 50 2000 430 300
2.5 7/0.67 2.01 0.8 1.5 18.5 7.41 50 2000 450 300
3.5 7/0.80 2.40 0.8 1.5 19.5 5.30 50 2000 630 300
4.0 7/0.85 2.55 0.8 1.5 21.5 4.61 50 2000 640 300
5.5 7/1.00 3.00 1.0 1.6 24.0 03.40 50 2000 940 300
6.0 7/1.04 3.12 1.0 1.7 25.0 3.08 50 2000 950 300
12 1.25 7/0.45 1.35 0.8 1.5 16.0 16.8 50 2000 350 300
1.5 7/0.53 1.59 0.8 1.5 17.0 12.1 50 2000 385 300
2.0 7/0.60 1.80 0.8 1.5 18.0 9.42 50 2000 490 300
2.5 7/0.67 2.01 0.8 1.5 19.0 7.41 50 2000 520 300
3.5 7/0.80 2.40 0.8 1.5 21.0 5.30 50 2000 720 300
4.0 7/0.85 2.55 0.8 1.6 22.0 4.61 50 2000 730 300
5.5 7/1.00 3.00 1.0 1.7 25.0 3.40 50

2000

 

1100 300
15 1.25 7/0.45 1.35 0.8 1.5 17.0 16.8 50 2000 405 300
1.5 7/0.53 1.59 0.8 1.5 18.0 12.1 50 2000 465 300
2.0 7/0.60 1.80 0.8 1.5 19.0 9.42 50 2000 575 300
2.5 7/0.67 2.01 0.8 1.5 20.0 7.41 50 2000 630 300
3.5 7/0.80 2.40 0.8 1.5 22.0 5.30 50 2000 855 300
4.0 7/0.85 2.55 0.8 1.6 23.5 4.61 50 2000 895 300
5.5 7/1.00 3.00 1.0 1.7 27.0 3.40 50 2000 1310 300
20 1.25 7/0.45 1.35 0.8 1.5 19.0 16.8 50 2000 515 300
1.5 7/0.53 1.59 0.8 1.5 21.0 12.1 50 2000 595 300
2.0 7/0.60 1.80 0.8 1.5 22.0 9.42 50 2000 735 300
2.5 7/0.67 2.01 0.8 1.6 24.0 7.41 50 2000 815 300
3.5 7/0.80 2.40 0.8 1.6 25.0 5.30 50 2000 1130 300
4.0 7/0.85 2.55 0.8 1.7 26.5 4.61 50 2000 1200 300
5.5 7/1.00 3.00 1.0 1.9 31.0 3.40 50 2000 1730 300
30 1.25 7/0.45 1.35 0.8 1.6 23.0 16.8 50 2000 735 300
1.5 7/0.53 1,59 0.8 1.6 25.0 12.1 50 2000 865 300
2.0 7/0.60 1.80 0.8 1.7 26.0 9.42 50 2000 1100 300
2.5 7/0.67 2.01 0.8 17 28.0 7.41 50 2000 1210 300
3.5 7/0.80 2.40 0.8 1.8 30.0 5.30 50 2000 1670 300
4.0 7/0.85 2.55 0.8 1.9 32.0 4.61 50 2000 1745 300

Báo giá theo yêu cầu

Nhận báo giá Cáp điện điều khiển

  1. 1Gửi quy cách và số lượng cần dùng
  2. 2Kỹ thuật TCT kiểm tra, đối chiếu quy cách
  3. 3Nhận báo giá kèm tư vấn qua điện thoại / Zalo