TIÊU CHUẨN ÁP DỤNG:
TCVN 6610-3:2000 (IEC 60227)
TỔNG QUAN
+ Ruột dẫn: Đồng ủ mềm trong môi trường khí trơ.
+ Số lõi: 1
+ Kết cấu: Nhiều sợi bện tròn cấp 5, cấp 6.
+ Mặt cắt danh định: từ 0,5 mm2 đến 10 mm2
+ Điện áp danh định: 300/500V và 450/750V
+ Dạng mẫu mã: Hình tròn.
+ Đóng gói: Đóng cuộn.
| DÂY ĐIỆN MỀM BỌC PVC 450/750V 450/750V PVC INSULATED FLEXIBLE WIRE (VSF) |
Refer to : IEC 60227, TCVN 6610 |
| Ruột dẫn Conductor |
Bề dày cách điện danh dịnh Thick of insulation |
Đường kính tổng Appox. overall diameter |
Điện trở ruột dây dẫn lớn nhất Max. conductor resistance (20°C) |
Điện áp thử Test voltage (A.C) |
Trọng lượng ước tính Approx. weight |
||
| Mặt cắt danh định Nominal cross section area |
Cấu tạo Composition |
Đường kính Diameter |
|||||
| mm2 | No/mm | mm | mm | mm | Ω/Km | KV/5 min | Kg/Km |
| 1.5 | 30/0.25 | 1.6 | 0.7 | 3.2 | 13.3 | 2.5 | 25 |
| 2.5 | 50/0.25 | 2.0 | 0.8 | 3.8 | 7.98 | 2.5 | 36 |
| 4.0 | 56/0.30 | 2.6 | 0.8 | 4.4 | 4.95 | 2.5 | 52 |
| 6.0 | 84/0.30 | 3.2 | 0.8 | 5.0 | 3.30 | 2.5 | 73 |
