Cáp điện ngầm áo giáp sợi thép
Cáp ngầm
  • Chính hãngNguồn gốc rõ ràng
  • Tư vấn kỹ thuậtChọn đúng quy cách
  • Giao công trìnhTheo khu vực, tiến độ
Cáp ngầm

Cáp điện ngầm áo giáp sợi thép

Cáp điện ngầm áo giáp sợi thép thuộc nhóm cáp ngầm, do Cáp Điện TCT phân phối cho công trình dân dụng và công nghiệp. Liên hệ để được tư vấn quy cách và báo giá theo số lượng.

Danh mục
Cáp ngầm
Nhà sản xuất
Taya Group
Tiêu chuẩn
IEC 60502-1
Cấp điện áp
0.6/1kV
Giá bán Liên hệ báo giá

Giá thay đổi theo quy cách, số lượng và thời điểm đặt hàng — TCT báo giá cụ thể cho từng yêu cầu.

Mô tả sản phẩm

Cáp ngầm áo giáp sợi thép

Cáp điện ngầm áo giáp sợi thép được Cáp Điện TCT cung cấp theo đúng quy cách công trình yêu cầu. Khi gửi yêu cầu, quý khách vui lòng ghi rõ tiết diện, số lõi, cấp điện áp và số lượng (mét/cuộn) để TCT kiểm tra và báo giá nhanh, chính xác.

Thông số kỹ thuật Cáp điện ngầm áo giáp sợi thép

Thông số danh định theo tài liệu nhà sản xuất. Trên điện thoại, vuốt ngang để xem đủ bảng.


CÁP CÁCH ĐIỆN XLPE, VỎ BỌC PVC, ÁO GIÁP SỢI THÉP 0.6/1KV Refer to : IEC 60502-1
Mặt cắt danh định
Nominal cross section area
Ruột dẫn
Conductor
Bề dày cách điện danh dịnh
Thick of insulation
Bề dày lớp bọc trong
Thick. of inner covering
Đường kính sợi thép
Diameter of steel wire
Cấu tạo
Composition
Đường kính
Diameter
2C 3C 4C 2C 3C 4C
mm2 No/mm mm mm mm mm mm mm mm mm

1.5

 

7/0.53 1.59 0.7 1.0 1.0 1.0 0.8 0.8 0.8
2.5 7/0.67 2.01 0.7 1.0 1.0 1.0 0.8 0.8 0.8
4.0 7/0.85 2.55 0.7 1.0 1.0 1.0 0.8 0.8 1.25
6.0 7/1.04 3.12 0.7 1.0 1.0 1.0 1.25 1.25 1.25
10 7/1.35 4.05 0.7 1.0 1.0 1.0 1.25 1.25 1.25
16 7/1.70 5.10 0.7 1.0 1.0 1.0 1.25 1.25 1.6
25 7/2.14 6.42 0.9 1.0 1.0 1.0 1.6 1.6 1.6
35 7/2.52 7.56 0.9 1.0 1.0 1.0 1.6 1.6 1.6
50 19/1.78 8.90 1.0 1.0 1.0 1.0 1.6 1.6 2.0
70 19/2.14 10.70 1.1 1.0 1.2 1.2 2.0 2.0 2.0
95 19/2.52 12.60 1.1 1.2 1.2 1.2 2.5 2.5 2.5
120 37/2.03 14.21 1.2 1.2 1.2 1.4 2.5 2.5 2.5
150 37/2.25 15.75 1.4 1.2 1.4 1.4 2.5 2.5 3.15
185 37/2.52 17.64 1.6 1.4 1.4 1.4 3.15 3.15 3.15
240 61/2.25 20.25 1.7 1.4 1.6 1.6 3.15 3.15 3.5
300 61/2.52 22.68 1.8 1.6 1.6 1.6 3.5 3.5 3.5


0.6/1KV XLPE INSULATED, PVC SHEATHED STEEL WIRE ARMOURED CABLE (Cu/XLPE/PVC/SWA/PVC) Refer to : IEC 60502-1
Bề dày danh định vỏ bọc
Thicknees of sheath
Đường kính tổng
Approx. overall diameter
Điện trở ruột dẫn lớn nhất
Max. conductor resistance (20°C)
Điện áp thử
Test voltage (A.C)
Trọng lượng ước tính
Approx. weight
2C 3C 4C 2C 3C 4C 2C 3C 4C
mm mm mm mm mm mm Ω/Km KV/5min Kg/Km Kg/Km Kg/Km
1.8 1.8 1.8 14.5 15.0 16.0 12.1 3.5 390 420 470
1.8 1.8 1.8 15.5 16.0 17.0 7.41 3.5 430 480 550
1.8 1.8 1.8 16.5 17.0 19.0 4.61 3.5 500 560 800
1.8 1.8 1.8 18.5 19.5 20.5 3.08 3.5 720 810 950
1.8 1.8 1.8 20.5 21.5 23.0 1.83 3.5 900 1050 1200
1.8 1.8 1.8 22.5 23.5 26.0 1.15 3.5 1100 1300 1700
1.8 1.8 1.8 26.5 28.0 30.5 0.727 3.5 1620 1950 2300
1.8 1.9 1.9 29.0 31.0 33.5 0.524 3.5 1950 2400 2850
2.0 2.1 2.1 32.5 34.5 39.5 0.387 3.5 2400 2950 4000
2.1 2.1 2.2 37.5 39.5 45.0 0.268 3.5 3350 4110 5200
2.2 2.2 2.4 42.0 45.5 51.0 0.193 3.5 4200 5650 7050
2.3 2.4 2.6 47.0 49.5 56.0 0.153 3.5 5400 6750 8550
2.4 2.6 2.7 51.0 54.5 62.5 0.124 3.5 6300 8050 10800
2.6 2.7 2.9 57.5 61.0 68.0 0.0991 3.5 8300 10350 12900
2.8 2.9 3.2 63.5 68.0 77.0 0.0754 3.5 10100 12850 16600
2.9 3.1 3.3 70.0 75.0 83.5 0.0601 3.5 12450 15800 19800


CÁP CÁCH ĐIỆN PVC, VỎ BỌC PVC, ÁO GIÁP SỢI THÉP 0.6/1KV Refer to : IEC 60502-1
Mặt cắt danh định
Nominal cross section area
Ruột dẫn
Conductor
Bề dày cách điện danh dịnh
Thick of insulation
Bề dày lớp bọc trong
Thick. of inner covering
Đường kính sợi thép
Diameter of steel wire
Cấu tạo
Composition
Đường kính
Diameter
2C 3C 4C 2C 3C 4C
mm2 No/mm mm mm mm mm mm mm mm mm
1.5 7/0.53 1.59 0.8 1.0 1.0 1.0 0.8 0.8 0.8
2.5 7/0.67 2.01 0.8 1.0 1.0 1.0 0.8 0.8 0.8
4.0 7/0.85 2.55 1.0 1.0 1.0 1.0 1.25 1.25 1.25
6.0 7/1.04 3.12 1.0 1.0 1.0 1.0 1.25 1.25 1.25
10 7/1.35 4.05 1.0 1.0 1.0 1.0 1.25 1.25 1.6
16 7/1.70 5.10 1.0 1.0 1.0 1.0 1.6 1.6 1.6
25 7/2.14 6.42 1.2 1.0 1.0 1.0 1.6 1.6 1.6
35 7/2.52 7.56 1.2 1.0 1.0 1.0 1.6 1.6 1.6
50 19/1.78 8.90 1.4 1.0 1.0 1.2 1.6 1.6 2.0
70 19/2.14 10.70 1.4 1.0 1.2 1.2 2.0 2.0 2.0
95 19/2.52 12.60 1.6 1.2 1.2 1.2 2.0 2.5 2.5
120 37/2.03 14.21 1.6 1.2 1.2 1.2 2.5 2.5 2.5
150 37/2.25 15.75 1.8 1.4 1.4 1.4 2.5 2.5 3.15
185 37/2.52 17.64 2.0 1.4 1.4 1.6 3.15 3.15 3.15
240 61/2.25 20.25 2.2 1.4 1.6 1.6 3.15 3.15 3.5
300 61/2.52 22.68 2.4 1.6 1.6 1.6 3.5 3.5 3.5


0.6/1KV PVC INSULATED, PVC SHEATED STEEL WIRE ARMOURED CABLE (Cu/PVC/PVC/SWA/PVC) Refer to : IEC 60502-1
Bề dày danh định vỏ bọc
Thicknees of sheath
Đường kính tổng
Approx. overall diameter
Điện trở ruột dẫn lớn nhất
Max. conductor resistance (20°C)
Điện áp thử
Test voltage (A.C)
Trọng lượng ước tính
Approx. weight
2C 3C 4C 2C 3C 4C 2C 3C 4C
mm mm mm mm mm mm Ω/Km KV/5min Kg/Km Kg/Km Kg/Km
1.8 1.8 1.8 15.0 15.5 16.0 12.1 3.5 400 450 500
1.8 1.8 1.8 15.5 16.0 17.0 7.41 3.5 450 500 570
1.8 1.8 1.8 18.5 19.0 20.5 4.61 3.5 700 780 900
1.8 1.8 1.8 19.5 20.5 21.5 3.08 3.5 800 900 1050
1.8 1.8 1.8 21.5 22.5 24.5 1.83 3.5 970 1120 1480
1.8 1.8 1.8 24.0 25.5 27.0 1.15 3.5 1350 1580 1850
1.8 1.8 1.8 27.5 29.0 31.5 0.727 3.5 1750 2100 2500
1.8 1.9 2.0 30.0 32.0 34.5 0.524 3.5 2080 2550 3100
2.0 2.0 2.2 34.0 35.5 40.5 0.387 3.5 2600 3170 4250
2.1 2.2 2.3 38.5 41.0 45.0 0.268 3.5 3520 4420 5450
2.2 2.3 2.5 44.0 47.5 52.0 0.193 3.5 4500 6100 7500
2.3 2.4 2.6 48.0 51.0 56.5 0.153 3.5 5680 7100 8850
2.4 2.6 2.8 52.5 56.0 63.0 0.124 3.5 6700 8500 11300
2.6 2.7 2.9 59.0 63.0 69.5 0.0991 3.5 8700 10900 13600
2.8 3.0 3.2 65.5 70.5 78.0 0.0754 3.5 10620 13600 17400
3.0 3.1 3.4 73.0 77.5 85.5 0.0601 3.5 13200 16700 20850


CÁP 4 LÕI CÁCH ĐIỆN XLPE, VỎ BỌC PVC, VỚI LÕI TRUNG TÍNH NHỎ HƠN, ÁO GIÁP SỢI THÉP 0.6/1KV
0.6/1KV XLPE INSULATED, PVC SHEATHED STEEL WIRE ARMOURED FOUR CORES CABLE WITH REDUCED NEUTRAL CONDUCTOR (Cu/XLPE/PVC/SWA/PVC)
Refer to : IEC 60502-1
Mặt cắt danh định
Nominal cross-section area
Bề dày cách điện danh định
Thicknees of insulation
Bề dày lớp bọc trong
Thick. of inner covering
Bề dày danh định băng thép
Thick. of steeltape
Bề dày vỏ bọc danh định
Thick. of sheath
Điện trở ruột dây dẫn lớn nhất
Max. conductor resistance (20°C)
Đường kính tổng
Approx. overall diameter
Trọng lượng ước tính
Approx. weight
Pha
Phase
Trung tính
Neutral
Pha
Phase
Trung tính
Neutral
Pha
Phase
Trung tính
Neutral
mm2 mm2 mm mm mm mm mm Ω/Km Ω/Km mm Kg/Km
3 x 2.5 1.5 0.7 0.7 1.0 0.8 1.8 7.41 12.1 16.5 520
3 x 4.0 2.5 0.7 0.7 1.0 1.25 1.8 4.61 7.41 19.0 760
3 x 6.0 4.0 0.7 0.7 1.0 1.25 1.8 3.08 4.61 20.0 900
3 x 10 4.0 0.7 0.7 1.0 1.25 1.8 1.83 4.61 22.5 1250
3 x 10 6.0 0.7 0.7 1.0 1.25 1.8 1.83 3.08 23.0 1280
3 x 16 6.0 0.7 0.7 1.0 1.6 1.8 1.15 3.08 25.0 1550
3 x 16 10 0.7 0.7 1.0 1.6 1.8 1.15 1.83 25.5 1600
3 x 25 10 0.9 0.7 1.0 1.6 1.8 0.727 1.83 28.5 2100
3 x 25 16 0.9 0.7 1.0 1.6 1.8 0.727 1.15 29.0 2160
3 x 35 16 0.9 0.7 1.0 1.6 1.9 0.524 1.15 31.5 2600
3 x 35 25 0.9 0.9 1.0 1.6 1.9 0.524 0.727 33.5 3000
3 x 50 25 1.0 0.9 1.0 1.6 2.1 0.387 0.727 36.5 3600
3 x 50 35 1.0 0.9 1.0 2.0 2.1 0.387 0.524 37.5 3750
3 x 70 35 1.1 0.9 1.2 2.0 2.2 0.268 0.524 43.5 5100
3 x 70 50 1.1 1.0 1.2 2.0 2.2 0.268 0.387 47.5 5280
3 x 95 50 1.1 1.0 1.2 2.5 2.4 0.193 0.387 48.5 6400
3 x 95 70 1.1 1.1 1.2 2.5 2.4 0.193 0.268 54.0 6650
3 x 120 70 1.2 1.1 1.2 2.5 2.6 0.153 0.268 55.5 8450
3 x 120 95 1.2 1.1 1.2 2.5 2.6 0.153 0.193 58.5 8800
3 x 150 70 1.4 1.1 1.4 3.15 2.7 0.124 0.268 59.5 9750
3 x 150 95 1.4 1.1 1.4 3.15 2.7 0.124 0.193 60.5 10100
3 x 150 120 1.4 1.2 1.4 3.15 2.7 0.124 0.153 57.5 10400
3 x 185 95 1.6 1.1 1.6 3.15 2.9 0.0991 0.193 64.5 11800
3 x 185 120 1.6 1.2 1.6 3.15 2.9 0.0991 0.153 66.0 12550
3 x 185 150 1.6 1.4 1.6 3.15 2.9 0.0991 0.124 67.5 12950
3 x 240 120 1.7 1.2 1.6 3.5 3.2 0.0754 0.153 72.5 15050
3 x 240 150 1.7 1.4 1.6 3.5 3.2 0.0754 0.124 73.5 15400
3 x 240 185 1.7 1.6 1.6 3.5 3.2 0.0754 0.0991 75.0 15950
3 x 300 150 1.8 1.4 1.6 3.5 3.3 0.0601 0.124 78.5 17850
3 x 300 185 1.8 1.6 1.6 3.5 3.3 0.0601 0.0991 80.0 18350
3 x 300 240 1.8 1.7 1.6 3.5 3.3 0.0601 0.0754 82.0 19100

Báo giá theo yêu cầu

Nhận báo giá Cáp điện ngầm áo giáp sợi thép

  1. 1Gửi quy cách và số lượng cần dùng
  2. 2Kỹ thuật TCT kiểm tra, đối chiếu quy cách
  3. 3Nhận báo giá kèm tư vấn qua điện thoại / Zalo